Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 06/1950

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 06/1950 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Mãn. Sang ngày 6 vào tiết Mang Chủng. Sang ngày 22 vào tiết Hạ Chí.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Nhâm Ngọ (tháng 5 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.

Tháng 06/1950 có 6 ngày dùng được cho việc động thổ — 6 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 1/6 (tức 16/4 âm lịch), ngày Đinh Mão, trực Khai — sao Tỉnh.

21 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

6 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 06/1950

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 6/1950
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 06/1950

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 Th.6/1950 · ÂL 16 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mão
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    2 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    5 Th.6/1950 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mùi
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    6 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Nhâm Thân của tháng 4 âm năm can Canh rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng khởi công và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Chủ Nhật
    11 Th.6/1950 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Sửu
    • Trực Nguy
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    12 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    13 Th.6/1950 · ÂL 28 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Mão
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    14 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Bính Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Sáu
    23 Th.6/1950 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Sửu
    • Trực Nguy
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    24 Th.6/1950 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Dần
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    25 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên động thổ vào ngày này.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 6 cần tính trước điều gì

Nóng gắt cộng giông chiều. Thợ xuống sức nhanh nên tiến độ thực tế thường chậm hơn kế hoạch; việc nặng như đào móng, ép cọc nên dồn vào buổi sáng.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.