Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 06/1999

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 06/1999 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Mãn. Sang ngày 6 vào tiết Mang Chủng. Sang ngày 22 vào tiết Hạ Chí.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Canh Ngọ (tháng 5 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.

Tháng 06/1999 có 4 ngày dùng được cho việc động thổ — 4 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 19/6 (tức 6/5 âm lịch), ngày Nhâm Dần, trực Thành — sao Vị.

22 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

4 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 06/1999

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 6/1999
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 06/1999

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    2 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Ất Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    3 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    8 Th.6/1999 · ÂL 25 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mão
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    9 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    10 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    11 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    14 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    15 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    16 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    17 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Bảy
    19 Th.6/1999 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Dần
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Thân, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    20 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    23 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Ngọ thuộc mùa hạ, gặp ngày Bính Ngọ thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Năm
    24 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    28 Th.6/1999 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Hợi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    29 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Tư
    30 Th.6/1999 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Sửu
    • Trực Nguy
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 6 cần tính trước điều gì

Nóng gắt cộng giông chiều. Thợ xuống sức nhanh nên tiến độ thực tế thường chậm hơn kế hoạch; việc nặng như đào móng, ép cọc nên dồn vào buổi sáng.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.