Ngày tốt động thổ tháng 06/2075
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 06/2075 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Mãn. Sang ngày 5 vào tiết Mang Chủng. Sang ngày 21 vào tiết Hạ Chí.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Nhâm Ngọ (tháng 5 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.
Tháng 06/2075 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 13/6 (tức 1/5 âm lịch), ngày Ất Hợi, trực Chấp — sao Tỉnh.
26 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 06/2075
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 06/2075
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Bảy1 ÂL 18Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật2 ÂL 19Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai3 ÂL 20Trung bình
Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba4 ÂL 21Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Thất
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư5 ÂL 22Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm6 ÂL 23Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu7 ÂL 24Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Lâu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy8 ÂL 25Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Vị
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật9 ÂL 26Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai10 ÂL 27Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba11 ÂL 28Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư12 ÂL 29Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Năm13 Th.6/2075 · ÂL 1/5 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Hợi
- Trực Chấp
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu14 ÂL 2Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Bảy15 ÂL 3Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật16 ÂL 4Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai17 ÂL 5Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba18 ÂL 6Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Tư19 ÂL 7Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm20 ÂL 8Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Sáu21 ÂL 9Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy22 ÂL 10Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật23 ÂL 11Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai24 ÂL 12Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba25 ÂL 13Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư26 ÂL 14Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Năm27 Th.6/2075 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Sửu
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu28 ÂL 16Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy29 ÂL 17Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật30 ÂL 18Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 6 cần tính trước điều gì
Nóng gắt cộng giông chiều. Thợ xuống sức nhanh nên tiến độ thực tế thường chậm hơn kế hoạch; việc nặng như đào móng, ép cọc nên dồn vào buổi sáng.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
