Ngày tốt động thổ tháng 07/1921
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 07/1921 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Hạ Chí. Sang ngày 7 vào tiết Tiểu Thử. Sang ngày 23 vào tiết Đại Thử.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Ất Mùi (tháng 6 âm lịch). Can tháng thuộc Mộc, mà Mộc khắc Thổ — nên tựa hẳn vào ngày Hoàng đạo và trực thuận, đừng chọn ngày trung bình cho việc chính.
Tháng 07/1921 có 3 ngày dùng được cho việc động thổ — 3 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 29/7 (tức 25/6 âm lịch), ngày Quý Tỵ, trực Khai — sao Lâu.
27 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
3 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 07/1921
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 07/1921
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 Th.7/1921 · ÂL 26 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Sửu
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy2 ÂL 27Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật3 ÂL 28Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai4 ÂL 29Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Ba5 ÂL 1Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư6 ÂL 2Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm7 ÂL 3Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu8 ÂL 4Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy9 ÂL 5Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Chủ Nhật10 ÂL 6Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai11 ÂL 7Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba12 ÂL 8Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư13 ÂL 9Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Năm14 Th.7/1921 · ÂL 10 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Dần
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Giáp Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu15 ÂL 11Trung bình
Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy16 ÂL 12Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Chủ Nhật17 ÂL 13Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai18 ÂL 14Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba19 ÂL 15Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư20 ÂL 16Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Năm21 ÂL 17Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Sáu22 ÂL 18Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy23 ÂL 19Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Chủ Nhật24 ÂL 20Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Hai25 ÂL 21Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Ba26 ÂL 22Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư27 ÂL 23Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Năm28 ÂL 24Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Sáu29 Th.7/1921 · ÂL 25 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy30 ÂL 26Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Chủ Nhật31 ÂL 27Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 7 cần tính trước điều gì
Vào mùa mưa bão. Hố móng để hở qua đêm dễ ngập và sạt thành, cần bơm thoát và chống vách ngay từ đầu. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì tháng này không vướng gì.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
