Ngày tốt động thổ tháng 07/2084
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 07/2084 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Hạ Chí. Sang ngày 6 vào tiết Tiểu Thử. Sang ngày 22 vào tiết Đại Thử.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Tân Mùi (tháng 6 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.
Tháng 07/2084 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — cả 2 ngày đều vào bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 11/7 (tức 9/6 âm lịch), ngày Tân Mão, trực Thành — sao Vĩ.
25 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 07/2084
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 07/2084
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Bảy1 ÂL 29Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Liễu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật2 ÂL 30Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai3 ÂL 1Trung bình
Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba4 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư5 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm6 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Giác
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu7 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy8 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật9 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai10 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba11 Th.7/2084 · ÂL 9 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư12 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Năm13 Th.7/2084 · ÂL 11 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu14 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Bảy15 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật16 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai17 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba18 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Thất
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư19 ÂL 17Trung bình
Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Bích
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Năm20 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu21 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Bảy22 ÂL 20Trung bình
Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Chủ Nhật23 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Hai24 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba25 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư26 ÂL 24Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Mùi thuộc mùa hạ, gặp ngày Bính Ngọ thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Năm27 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu28 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Bảy29 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật30 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai31 ÂL 29Trung bình
Ngày Tân Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Trương
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 7 cần tính trước điều gì
Vào mùa mưa bão. Hố móng để hở qua đêm dễ ngập và sạt thành, cần bơm thoát và chống vách ngay từ đầu. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì tháng này không vướng gì.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
