Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 08/1972

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 08/1972 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Đại Thử. Sang ngày 7 vào tiết Lập Thu. Sang ngày 23 vào tiết Xử Thử.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Mậu Thân (tháng 7 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 08/1972 có 4 ngày dùng được cho việc động thổ — 4 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 17/8 (tức 9/7 âm lịch), ngày Canh Thìn, trực Thành — sao Khuê.

23 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

4 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 08/1972

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 8/1972
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 08/1972

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    2 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Năm
    3 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    8 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    9 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Năm
    10 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Thân thuộc mùa thu, gặp ngày Quý Dậu thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Sáu
    11 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    14 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Ba
    15 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    16 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    17 Th.8/1972 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Thìn
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    18 Th.8/1972 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Tỵ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    19 Th.8/1972 · ÂL 11 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Ngọ
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    20 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    23 Th.8/1972 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tuất
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    24 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Hai
    28 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    29 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    30 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    31 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 8 cần tính trước điều gì

Cao điểm bão ở Bắc và Trung Bộ. Nên theo dự báo trước khi chốt ngày đổ móng, và tránh để khối bê tông mới đổ gặp mưa lớn trong 24 giờ đầu.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.