Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 08/1993

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 08/1993 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Đại Thử. Sang ngày 7 vào tiết Lập Thu. Sang ngày 23 vào tiết Xử Thử.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Kỷ Mùi (tháng 6 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 08/1993 có 5 ngày dùng được cho việc động thổ — 5 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 2/8 (tức 15/6 âm lịch), ngày Ất Mão, trực Thành — sao Trương.

23 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

5 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 08/1993

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 8/1993
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 08/1993

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    2 Th.8/1993 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mão
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    • Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    3 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Tư
    4 Th.8/1993 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    • Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    5 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    6 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Thu — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đê

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Thân thuộc mùa thu, gặp ngày Tân Dậu thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    11 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Giáp Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    12 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    17 Th.8/1993 · ÂL 30 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Ngọ
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    18 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Năm
    19 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    21 Th.8/1993 · ÂL 4 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Tuất
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    22 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    23 Th.8/1993 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tý
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    24 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Năm
    26 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    27 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    29 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    30 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    31 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 8 cần tính trước điều gì

Cao điểm bão ở Bắc và Trung Bộ. Nên theo dự báo trước khi chốt ngày đổ móng, và tránh để khối bê tông mới đổ gặp mưa lớn trong 24 giờ đầu.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.