Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 08/1997

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 08/1997 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Đại Thử. Sang ngày 7 vào tiết Lập Thu. Sang ngày 23 vào tiết Xử Thử.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Mậu Thân (tháng 7 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 08/1997 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 1 ngày bậc tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 18/8 (tức 16/7 âm lịch), ngày Nhâm Thìn, trực Thành — sao Tất.

27 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 08/1997

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 8/1997
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 08/1997

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đê

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Ba
    5 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Thu — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Hư

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    11 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    12 Th.8/1997 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tuất
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    13 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Bích

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Mậu Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    18 Th.8/1997 · ÂL 16 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thìn
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    19 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    27 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Năm
    28 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    31 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 8 cần tính trước điều gì

Cao điểm bão ở Bắc và Trung Bộ. Nên theo dự báo trước khi chốt ngày đổ móng, và tránh để khối bê tông mới đổ gặp mưa lớn trong 24 giờ đầu.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.