Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 08/2083

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 08/2083 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Đại Thử. Sang ngày 7 vào tiết Lập Thu. Sang ngày 23 vào tiết Xử Thử.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Canh Thân (tháng 7 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.

Tháng 08/2083 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 1 ngày bậc tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 23/8 (tức 11/7 âm lịch), ngày Mậu Thìn, trực Thành — sao Tất.

29 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 08/2083

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 8/2083
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 08/2083

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Trương

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Năm
    5 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    6 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    11 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Năm
    12 Th.8/2083 · ÂL 29 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    13 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Thân thuộc mùa thu, gặp ngày Tân Dậu thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    18 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Bích

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    19 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    23 Th.8/2083 · ÂL 11 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Thìn
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Tuất, Canh Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    24 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    26 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    27 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Thân thuộc mùa thu, gặp ngày Quý Dậu thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Chủ Nhật
    29 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    30 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    31 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên động thổ vào ngày này.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 8 cần tính trước điều gì

Cao điểm bão ở Bắc và Trung Bộ. Nên theo dự báo trước khi chốt ngày đổ móng, và tránh để khối bê tông mới đổ gặp mưa lớn trong 24 giờ đầu.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.