Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 09/2056

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 09/2056 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Xử Thử. Sang ngày 7 vào tiết Bạch Lộ. Sang ngày 22 vào tiết Thu Phân.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Đinh Dậu (tháng 8 âm lịch). Can tháng thuộc Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ — tháng bồi khí cho việc đất, cổ lệ xem là thế thuận.

Tháng 09/2056 không có ngày nào đạt chuẩn động thổ sau khi lọc trực kỵ và thần sát — nếu không gấp thì nên xem sang tháng liền kề.

Đáng chọn nhất là ngày 11/9 (tức 2/8 âm lịch), ngày Bính Dần, trực Chấp — sao Tâm.

25 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 09/2056

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    5 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Dực

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Giác

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Ất Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    11 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    12 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    13 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    18 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Dậu thuộc mùa thu, gặp ngày Quý Dậu thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Ba
    19 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Thu Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    27 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    28 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 9 cần tính trước điều gì

Bão còn nhiều nhưng thưa dần về cuối tháng, trời bắt đầu hanh. Sau mỗi đợt mưa cần kiểm tra lại độ ẩm và độ chặt của nền trước khi đổ.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.