Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 10/1930

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 10/1930 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Thu Phân. Sang ngày 9 vào tiết Hàn Lộ. Sang ngày 24 vào tiết Sương Giáng.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Ất Dậu (tháng 8 âm lịch). Can tháng thuộc Mộc, mà Mộc khắc Thổ — nên tựa hẳn vào ngày Hoàng đạo và trực thuận, đừng chọn ngày trung bình cho việc chính.

Tháng 10/1930 có 5 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 4 ngày bậc tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 7/10 (tức 16/8 âm lịch), ngày Canh Dần, trực Chấp — sao Thất.

25 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

5 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10/1930

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 10/1930
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 10/1930

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    7 Th.10/1930 · ÂL 16 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Dần
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    8 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Năm
    9 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    10 Th.10/1930 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Nguy
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    11 Th.10/1930 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Ngọ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    12 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    13 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    14 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    15 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    16 Th.10/1930 · ÂL 25 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Hợi
    • Trực Trừ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    17 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Hai
    20 Th.10/1930 · ÂL 29 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mão
    • Trực Chấp
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    21 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Tư
    22 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Ất Tỵ của tháng 9 âm năm can Canh rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng khởi công và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Năm
    23 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Giác

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Sáu
    24 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    27 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    28 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    29 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Năm
    30 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Sáu
    31 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 10 cần tính trước điều gì

Hanh khô, mát, ít mưa — quãng đẹp nhất năm để thi công phần móng và phần thô ở miền Bắc. Miền Nam ngược lại đang cuối mùa mưa, cần xem thời tiết kỹ hơn.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.