Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 10/2093

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 10/2093 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Thu Phân. Sang ngày 7 vào tiết Hàn Lộ. Sang ngày 22 vào tiết Sương Giáng.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Tân Dậu (tháng 8 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.

Tháng 10/2093 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 7/10 (tức 17/8 âm lịch), ngày Bính Ngọ, trực Thành — sao Sâm.

23 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10/2093

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 10/2093
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 10/2093

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Tân Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    7 Th.10/2093 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Ngọ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    18 Th.10/2093 · ÂL 28 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Nguy
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    19 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Canh Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Hư

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 10 cần tính trước điều gì

Hanh khô, mát, ít mưa — quãng đẹp nhất năm để thi công phần móng và phần thô ở miền Bắc. Miền Nam ngược lại đang cuối mùa mưa, cần xem thời tiết kỹ hơn.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.