Ngày tốt động thổ tháng 10/2100
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 10/2100 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Thu Phân. Sang ngày 8 vào tiết Hàn Lộ. Sang ngày 23 vào tiết Sương Giáng.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Bính Tuất (tháng 9 âm lịch). Can tháng thuộc Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ — tháng bồi khí cho việc đất, cổ lệ xem là thế thuận.
Tháng 10/2100 có 3 ngày dùng được cho việc động thổ — 3 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 19/10 (tức 16/9 âm lịch), ngày Giáp Ngọ, trực Thành — sao Thất.
26 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
3 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10/2100
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 10/2100
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 28Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy2 ÂL 29Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật3 ÂL 30Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai4 ÂL 1Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Ba5 ÂL 2Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư6 ÂL 3Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm7 Th.10/2100 · ÂL 4 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu8 ÂL 5Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy9 ÂL 6Trung bình
Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật10 ÂL 7Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai11 ÂL 8Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba12 Th.10/2100 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư13 ÂL 10Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Năm14 ÂL 11Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Sáu15 ÂL 12Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Bảy16 ÂL 13Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật17 ÂL 14Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai18 ÂL 15Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba19 Th.10/2100 · ÂL 16 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư20 ÂL 17Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Năm21 ÂL 18Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu22 ÂL 19Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy23 ÂL 20Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật24 ÂL 21Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Mão
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Hai25 ÂL 22Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba26 ÂL 23Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư27 ÂL 24Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Năm28 ÂL 25Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
-
Thứ Sáu29 ÂL 26Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Bảy30 ÂL 27Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật31 ÂL 28Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 10 cần tính trước điều gì
Hanh khô, mát, ít mưa — quãng đẹp nhất năm để thi công phần móng và phần thô ở miền Bắc. Miền Nam ngược lại đang cuối mùa mưa, cần xem thời tiết kỹ hơn.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
