Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 11/1911

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 11/1911 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Sương Giáng. Sang ngày 8 vào tiết Lập Đông. Sang ngày 23 vào tiết Tiểu Tuyết.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Mậu Tuất (tháng 9 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 11/1911 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — cả 2 ngày đều vào bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 9/11 (tức 19/9 âm lịch), ngày Quý Mùi, trực Thành — sao Tỉnh.

25 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11/1911

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 11/1911
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 11/1911

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Mão

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Canh Thìn của tháng 9 âm năm can Tân rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng khởi công và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Ba
    7 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Đông — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Tư
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    9 Th.11/1911 · ÂL 19 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mùi
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    10 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Bảy
    11 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Ba
    14 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    15 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Năm
    16 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Giác

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    21 Th.11/1911 · ÂL 1/10 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mùi
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    22 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Năm
    23 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    24 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    27 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    28 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Thất

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    29 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    30 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Giáp Thìn của tháng 10 âm năm can Tân rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng khởi công và mọi việc trọng đại.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 11 cần tính trước điều gì

Khô ráo, nhiệt độ dễ chịu, tiến độ thường chạy đúng kế hoạch. Đây là tháng nhiều gia chủ chọn khởi công để kịp hoàn thiện trước Tết.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.