Ngày tốt động thổ tháng 11/1946
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 11/1946 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Sương Giáng. Sang ngày 8 vào tiết Lập Đông. Sang ngày 23 vào tiết Tiểu Tuyết.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Kỷ Hợi (tháng 10 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.
Tháng 11/1946 không có ngày nào đạt chuẩn động thổ sau khi lọc trực kỵ và thần sát — nếu không gấp thì nên xem sang tháng liền kề.
Đáng chọn nhất là ngày 3/11 (tức 10/10 âm lịch), ngày Tân Tỵ, trực Nguy — sao Phòng.
26 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 11/1946
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 8Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Bảy2 ÂL 9Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Chủ Nhật3 ÂL 10Trung bình
Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Hai4 ÂL 11Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Ba5 ÂL 12Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Tư6 ÂL 13Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm7 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu8 ÂL 15Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy9 ÂL 16Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật10 ÂL 17Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai11 ÂL 18Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba12 ÂL 19Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Thất
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư13 ÂL 20Trung bình
Ngày Tân Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm14 ÂL 21Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Sáu15 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy16 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Chủ Nhật17 ÂL 24Trung bình
Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai18 ÂL 25Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Ba19 ÂL 26Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư20 ÂL 27Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm21 ÂL 28Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu22 ÂL 29Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy23 ÂL 30Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật24 ÂL 1Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tinh
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai25 ÂL 2Trung bình
Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba26 ÂL 3Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư27 ÂL 4Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Năm28 ÂL 5Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu29 ÂL 6Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Bảy30 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 11 cần tính trước điều gì
Khô ráo, nhiệt độ dễ chịu, tiến độ thường chạy đúng kế hoạch. Đây là tháng nhiều gia chủ chọn khởi công để kịp hoàn thiện trước Tết.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
