Ngày tốt động thổ tháng 11/1960
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 11/1960 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Sương Giáng. Sang ngày 7 vào tiết Lập Đông. Sang ngày 22 vào tiết Tiểu Tuyết.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Bính Tuất (tháng 9 âm lịch). Can tháng thuộc Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ — tháng bồi khí cho việc đất, cổ lệ xem là thế thuận.
Tháng 11/1960 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 17/11 (tức 29/9 âm lịch), ngày Kỷ Dậu, trực Khai — sao Đẩu.
26 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11/1960
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 11/1960
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư2 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Năm3 ÂL 15Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Sáu4 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Bảy5 ÂL 17Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật6 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai7 ÂL 19Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Trương
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba8 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư9 ÂL 21Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Năm10 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu11 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy12 ÂL 24Trung bình
Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Đê
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật13 ÂL 25Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Ất Tỵ của tháng 9 âm năm can Canh rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng khởi công và mọi việc trọng đại.
-
Thứ Hai14 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba15 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư16 ÂL 28Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Năm17 Th.11/1960 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Dậu
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu18 ÂL 30Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy19 ÂL 1Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật20 ÂL 2Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Hợi thuộc mùa đông, gặp ngày Nhâm Tý thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Hai21 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba22 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Thất
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư23 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Năm24 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Sáu25 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy26 Th.11/1960 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Ngọ
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật27 ÂL 9Trung bình
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai28 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Ba29 ÂL 11Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư30 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 11 cần tính trước điều gì
Khô ráo, nhiệt độ dễ chịu, tiến độ thường chạy đúng kế hoạch. Đây là tháng nhiều gia chủ chọn khởi công để kịp hoàn thiện trước Tết.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
