Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 11/1983

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 11/1983 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Sương Giáng. Sang ngày 8 vào tiết Lập Đông. Sang ngày 23 vào tiết Tiểu Tuyết.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Quý Hợi (tháng 10 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.

Tháng 11/1983 có 1 ngày dùng được cho việc động thổ — cả 1 ngày đều vào bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 15/11 (tức 11/10 âm lịch), ngày Đinh Mùi, trực Thành — sao Vĩ.

27 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

1 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11/1983

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 11/1983
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 11/1983

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    2 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Năm
    3 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    8 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    9 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Năm
    10 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Giác

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    11 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Hai
    14 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    15 Th.11/1983 · ÂL 11 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mùi
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    16 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Năm
    17 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Hợi thuộc mùa đông, gặp ngày Nhâm Tý thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    23 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Ất Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    24 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    28 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Ba
    29 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    30 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 11 cần tính trước điều gì

Khô ráo, nhiệt độ dễ chịu, tiến độ thường chạy đúng kế hoạch. Đây là tháng nhiều gia chủ chọn khởi công để kịp hoàn thiện trước Tết.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.