Ngày tốt động thổ tháng 11/1999
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 11/1999 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Sương Giáng. Sang ngày 8 vào tiết Lập Đông. Sang ngày 23 vào tiết Tiểu Tuyết.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Ất Hợi (tháng 10 âm lịch). Can tháng thuộc Mộc, mà Mộc khắc Thổ — nên tựa hẳn vào ngày Hoàng đạo và trực thuận, đừng chọn ngày trung bình cho việc chính.
Tháng 11/1999 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 1 ngày bậc tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 15/11 (tức 8/10 âm lịch), ngày Tân Mùi, trực Thành — sao Trương.
24 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11/1999
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 11/1999
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 24Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Ba2 ÂL 25Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
-
Thứ Tư3 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Năm4 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu5 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Tuất thuộc mùa thu, gặp ngày Tân Dậu thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Bảy6 ÂL 29Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật7 ÂL 30Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Đông — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Hai8 ÂL 1Trung bình
Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba9 ÂL 2Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư10 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm11 ÂL 4Trung bình
Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu12 ÂL 5Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy13 ÂL 6Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Chủ Nhật14 ÂL 7Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai15 Th.11/1999 · ÂL 8 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba16 ÂL 9Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Tư17 Th.11/1999 · ÂL 10 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Dậu
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm18 ÂL 11Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu19 ÂL 12Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cang
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy20 ÂL 13Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật21 ÂL 14Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai22 ÂL 15Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tâm
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba23 ÂL 16Trung bình
Ngày Kỷ Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư24 ÂL 17Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Năm25 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu26 ÂL 19Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy27 ÂL 20Trung bình
Ngày Quý Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật28 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Hai29 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba30 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 11 cần tính trước điều gì
Khô ráo, nhiệt độ dễ chịu, tiến độ thường chạy đúng kế hoạch. Đây là tháng nhiều gia chủ chọn khởi công để kịp hoàn thiện trước Tết.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
