Ngày tốt động thổ tháng 12/1944
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 12/1944 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Tuyết. Sang ngày 7 vào tiết Đại Tuyết. Sang ngày 22 vào tiết Đông Chí.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Bính Tý (tháng 11 âm lịch). Can tháng thuộc Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ — tháng bồi khí cho việc đất, cổ lệ xem là thế thuận.
Tháng 12/1944 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 31/12 (tức 17/11 âm lịch), ngày Kỷ Tỵ, trực Chấp — sao Phòng.
24 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12/1944
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 12/1944
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 16Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cang
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy2 ÂL 17Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật3 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai4 ÂL 19Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tâm
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba5 ÂL 20Trung bình
Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư6 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Năm7 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu8 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy9 ÂL 24Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật10 ÂL 25Trung bình
Ngày Mậu Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai11 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba12 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư13 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm14 ÂL 29Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Tý thuộc mùa đông, gặp ngày Nhâm Tý thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Sáu15 Th.12/1944 · ÂL 1/11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Sửu
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy16 ÂL 2Trung bình
Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật17 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai18 ÂL 4Trung bình
Ngày Bính Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tất
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba19 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư20 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Năm21 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu22 ÂL 8Trung bình
Ngày Canh Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy23 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật24 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai25 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Trương
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba26 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Dực
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư27 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm28 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu29 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Bảy30 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật31 Th.12/1944 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Tỵ
- Trực Chấp
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi
Lịch âm ngày này
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 12 cần tính trước điều gì
Lạnh và khô. Bê tông ninh kết chậm, cần che chắn nếu gặp đợt rét đậm. Cuối tháng nhân công bắt đầu về quê nên nếu định làm phần móng thì nên khởi công ngay đầu tháng.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
