Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 12/2066

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 12/2066 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Tuyết. Sang ngày 7 vào tiết Đại Tuyết. Sang ngày 21 vào tiết Đông Chí.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Kỷ Hợi (tháng 10 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 12/2066 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 15/12 (tức 29/10 âm lịch), ngày Quý Tỵ, trực Chấp — sao Chẩn.

26 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12/2066

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 12/2066
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 12/2066

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Quý Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Ba
    7 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    8 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    9 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    10 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    11 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    12 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    13 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    14 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Tư
    15 Th.12/2066 · ÂL 29 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Chấp
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    16 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Sáu
    17 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Bính Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Đông Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Ba
    21 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    22 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    23 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    24 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    27 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    28 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Tư
    29 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    30 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    31 Th.12/2066 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 12 cần tính trước điều gì

Lạnh và khô. Bê tông ninh kết chậm, cần che chắn nếu gặp đợt rét đậm. Cuối tháng nhân công bắt đầu về quê nên nếu định làm phần móng thì nên khởi công ngay đầu tháng.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.