Ngày tốt động thổ tháng 12/2085
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 12/2085 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Tuyết. Sang ngày 6 vào tiết Đại Tuyết. Sang ngày 21 vào tiết Đông Chí.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Đinh Hợi (tháng 10 âm lịch). Can tháng thuộc Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ — tháng bồi khí cho việc đất, cổ lệ xem là thế thuận.
Tháng 12/2085 có 3 ngày dùng được cho việc động thổ — 3 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 26/12 (tức 10/11 âm lịch), ngày Giáp Thân, trực Thành — sao Cơ.
26 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
3 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12/2085
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 12/2085
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Bảy1 ÂL 15Trung bình
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật2 ÂL 16Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Hai3 ÂL 17Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba4 ÂL 18Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư5 ÂL 19Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Bích
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm6 ÂL 20Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu7 Th.12/2085 · ÂL 21 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Sửu
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy8 ÂL 22Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật9 ÂL 23Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai10 ÂL 24Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Ba11 ÂL 25Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư12 ÂL 26Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Năm13 ÂL 27Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu14 ÂL 28Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy15 ÂL 29Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật16 ÂL 30Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai17 ÂL 1Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Trương
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba18 ÂL 2Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Tý thuộc mùa đông, gặp ngày Bính Tý thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Tư19 ÂL 3Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm20 ÂL 4Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Đông Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Sáu21 ÂL 5Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy22 ÂL 6Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật23 ÂL 7Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai24 ÂL 8Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Ba25 ÂL 9Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Tư26 Th.12/2085 · ÂL 10 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Thân
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Cơ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm27 Th.12/2085 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Dậu
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu28 ÂL 12Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy29 ÂL 13Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật30 ÂL 14Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai31 ÂL 15Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 12 cần tính trước điều gì
Lạnh và khô. Bê tông ninh kết chậm, cần che chắn nếu gặp đợt rét đậm. Cuối tháng nhân công bắt đầu về quê nên nếu định làm phần móng thì nên khởi công ngay đầu tháng.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
