Ngày tốt sửa nhà tháng 01/1951
Xem tháng khác
4 ngày đẹp nhất để sửa nhà tháng 01/1951
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày sửa nhà tháng 01/1951
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 24Trung bình
Ngày Tân Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba2 ÂL 25Trung bình
Ngày Nhâm Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Thất
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư3 ÂL 26Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không phá dỡ, không cất sửa.
-
Thứ Năm4 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Sáu5 ÂL 28Trung bình
Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Lâu
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy6 ÂL 29Trung bình
Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật7 ÂL 30Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ phá dỡ, cải tạo, sửa bếp.
-
Thứ Hai8 ÂL 1Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tất
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc sửa nhà, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba9 ÂL 2Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không phá dỡ, không cất sửa.
-
Thứ Tư10 ÂL 3Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Năm11 Th.1/1951 · ÂL 4 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Hợi
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để sửa nhà — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu12 ÂL 5Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi sự sửa sang nhà cửa.
-
Thứ Bảy13 ÂL 6Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên sửa nhà vào ngày này.
-
Chủ Nhật14 ÂL 7Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Hai15 Th.1/1951 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mão
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để sửa nhà, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba16 ÂL 9Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng tu sửa, cơi nới và động đến kết cấu nhà.
-
Thứ Tư17 Th.1/1951 · ÂL 10 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Tỵ
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để sửa nhà — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm18 ÂL 11Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Giác
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Sáu19 ÂL 12Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ phá dỡ, cải tạo, sửa bếp.
-
Thứ Bảy20 ÂL 13Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Chủ Nhật21 ÂL 14Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi sự sửa sang nhà cửa.
-
Thứ Hai22 ÂL 15Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Ba23 Th.1/1951 · ÂL 16 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Hợi
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để sửa nhà, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư24 ÂL 17Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cơ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc sửa nhà, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm25 ÂL 18Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Sáu26 ÂL 19Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và sửa cất xưa nay vẫn tính chung với động thổ.
-
Thứ Bảy27 ÂL 20Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Chủ Nhật28 ÂL 21Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng tu sửa, cơi nới và động đến kết cấu nhà.
-
Thứ Hai29 ÂL 22Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Ba30 ÂL 23Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi sự sửa sang nhà cửa.
-
Thứ Tư31 ÂL 24Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ phá dỡ, cải tạo, sửa bếp.
