Ngày tốt sửa nhà tháng 01/1960
Xem tháng khác
2 ngày đẹp nhất để sửa nhà tháng 01/1960
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày sửa nhà tháng 01/1960
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 3Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Bảy2 ÂL 4Trung bình
Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật3 ÂL 5Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi sự sửa sang nhà cửa.
-
Thứ Hai4 ÂL 6Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không phá dỡ, không cất sửa.
-
Thứ Ba5 ÂL 7Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Tư6 Th.1/1960 · ÂL 8 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để sửa nhà — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm7 ÂL 9Trung bình
Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu8 ÂL 10Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ phá dỡ, cải tạo, sửa bếp.
-
Thứ Bảy9 ÂL 11Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đê
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc sửa nhà, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật10 ÂL 12Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không phá dỡ, không cất sửa.
-
Thứ Hai11 ÂL 13Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Ba12 ÂL 14Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi sự sửa sang nhà cửa.
-
Thứ Tư13 ÂL 15Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cơ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc sửa nhà, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm14 ÂL 16Trung bình
Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu15 ÂL 17Trung bình
Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy16 ÂL 18Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Chủ Nhật17 ÂL 19Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và sửa cất xưa nay vẫn tính chung với động thổ.
-
Thứ Hai18 ÂL 20Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Ba19 ÂL 21Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Thất
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Tư20 ÂL 22Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Năm21 ÂL 23Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi sự sửa sang nhà cửa.
-
Thứ Sáu22 ÂL 24Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không phá dỡ, không cất sửa.
-
Thứ Bảy23 ÂL 25Trung bình
Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vị
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Chủ Nhật24 ÂL 26Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Hai25 ÂL 27Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Ba26 ÂL 28Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Tư27 Th.1/1960 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Dần
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để sửa nhà, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Trừ — Ngày quét trừ, hợp dọn dẹp, chữa lành và bỏ cái cũ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm28 ÂL 1Trung bình
Ngày Ất Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Sáu29 ÂL 2Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Bảy30 ÂL 3Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Chủ Nhật31 ÂL 4Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tinh
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
