Ngày tốt sửa nhà tháng 10/2002
Xem tháng khác
5 ngày đẹp nhất để sửa nhà tháng 10/2002
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày sửa nhà tháng 10/2002
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 Th.10/2002 · ÂL 25 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Dần
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để sửa nhà, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư2 ÂL 26Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ phá dỡ, cải tạo, sửa bếp.
-
Thứ Năm3 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Sáu4 Th.10/2002 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Tỵ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để sửa nhà, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy5 Th.10/2002 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Ngọ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để sửa nhà, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật6 ÂL 1Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không phá dỡ, không cất sửa.
-
Thứ Hai7 ÂL 2Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc sửa nhà, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba8 ÂL 3Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Tư9 ÂL 4Trung bình
Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Sâm
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm10 ÂL 5Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi sự sửa sang nhà cửa.
-
Thứ Sáu11 ÂL 6Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên sửa nhà vào ngày này.
-
Thứ Bảy12 ÂL 7Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Chủ Nhật13 ÂL 8Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không phá dỡ, không cất sửa.
-
Thứ Hai14 ÂL 9Trung bình
Ngày Ất Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể sửa nhà nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba15 ÂL 10Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ phá dỡ, cải tạo, sửa bếp.
-
Thứ Tư16 ÂL 11Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc sửa nhà, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm17 Th.10/2002 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để sửa nhà, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu18 ÂL 13Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Bảy19 ÂL 14Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi sự sửa sang nhà cửa.
-
Chủ Nhật20 ÂL 15Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Tuất thuộc mùa thu, gặp ngày Tân Dậu thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng sửa chữa, cơi nới nhà cửa.
-
Thứ Hai21 ÂL 16Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Ba22 Th.10/2002 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Hợi
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để sửa nhà, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Trừ — Ngày quét trừ, hợp dọn dẹp, chữa lành và bỏ cái cũ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư23 ÂL 18Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Năm24 ÂL 19Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng tu sửa, cơi nới và động đến kết cấu nhà.
-
Thứ Sáu25 ÂL 20Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không phá dỡ, không cất sửa.
-
Thứ Bảy26 ÂL 21Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Chủ Nhật27 ÂL 22Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng sửa chữa, cải tạo nhà đang ở.
-
Thứ Hai28 ÂL 23Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi sự sửa sang nhà cửa.
-
Thứ Ba29 ÂL 24Trung bình
Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Thất
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Tư30 ÂL 25Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và sửa cất xưa nay vẫn tính chung với động thổ.
-
Thứ Năm31 ÂL 26Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn đào xới, phá dỡ sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
