Chi tiết ngày xuất hành Thứ Ba, 3 tháng 2 năm 2026
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Mậu Thân, trực Nguy, sao Dực (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Nguy
- Sao Dực
- Đại Trạch Thổ
- Đại Hàn
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 03/02/2026 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Tứ Tuyệt.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Trực Nguy kỵ việc xuất hành
- Sao Dực xấu
- Ngày Tứ Tuyệt: Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân: khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
03/02/2026
Âm lịch
16/12/2025
Năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Thân
Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Tỵ
Tiết khí
Đại Hàn
Từ 20/01/2026
- Thiên can
- Mậu (Thổ)
- Địa chi
- Thân (Kim)
- Ngũ hành
- Đại Trạch Thổ (Thổ)
- Sao
- Dực (Xấu)
- Trực
- Nguy
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Canh Dần
- Tuổi hợp
- Tỵ, Tý, Thìn
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi