Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 02/2026

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 02/2026 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Đại Hàn. Sang ngày 4 vào tiết Lập Xuân. Sang ngày 18 vào tiết Vũ Thủy.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Kỷ Sửu (tháng 12 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 02/2026 có 1 ngày dùng được cho việc động thổ — cả 1 ngày đều vào bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 26/2 (tức 10/1 âm lịch), ngày Tân Mùi, trực Chấp — sao Tỉnh.

23 trên 28 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

1 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 02/2026

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 2/2026
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 02/2026

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 17
    Trung bình

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    5 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    6 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    11 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Năm
    12 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Tư
    18 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    19 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    23 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    24 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    26 Th.2/2026 · ÂL 10 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mùi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    27 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên động thổ vào ngày này.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 2 cần tính trước điều gì

Nồm ẩm miền Bắc bắt đầu: nền và tường đọng nước, vữa lâu khô, thép chờ dễ hoen gỉ. Việc đào móng vẫn làm được nhưng nên tính trước chỗ thoát nước hố móng. Miền Nam đang giữa mùa khô, là quãng thuận nhất trong năm.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.