Chi tiết ngày xuất hành Thứ Ba, 10 tháng 2 năm 2026
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Ất Mão, trực Trừ, sao Vĩ (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Trừ
- Sao Vĩ
- Đại Khê Thủy
- Lập Xuân
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 10/02/2026 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Nguyệt Kỵ.
Điểm thuận
- Sao Vĩ tốt
Điểm nghịch
- Trực Trừ kỵ việc xuất hành
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23): "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
10/02/2026
Âm lịch
23/12/2025
Năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mão
Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Tỵ
Tiết khí
Lập Xuân
Từ 04/02/2026
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Sao
- Vĩ (Tốt)
- Trực
- Trừ
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi