Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 04/2032

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 04/2032

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 4/2032
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 04/2032

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Bích

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thìn gặp ngày Thân thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Sáu
    9 Th.4/2032 · ÂL 30 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Dậu
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    10 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Hai
    19 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thìn gặp ngày Thân thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Tư
    21 Th.4/2032 · ÂL 12 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Dậu
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    22 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 17
    Trung bình

    Ngày Nhâm Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.