Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 04/2034

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

1 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 04/2034

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 4/2034
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 04/2034

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    2 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    3 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Ba
    4 Th.4/2034 · ÂL 16 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Dần
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    5 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    6 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    7 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vị

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    10 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    11 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    12 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Năm
    13 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 26
    Trung bình Bất tương

    Ngày Canh Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    16 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Nhâm Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    17 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Trương

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    19 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    20 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Bính Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Giác

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    21 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thìn gặp ngày Thân thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    26 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    27 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Sáu
    28 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Giáp Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    29 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    30 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.