Ngày tốt cưới hỏi tháng 05/2023
Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 05/2023
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 05/2023
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 12Trung bình
Ngày Kỷ Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba2 ÂL 13Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư3 ÂL 14Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm4 ÂL 15Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Sáu5 ÂL 16Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Hạ — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Bảy6 ÂL 17Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật7 ÂL 18Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai8 ÂL 19Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba9 Th.5/2023 · ÂL 20 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Mão
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư10 ÂL 21Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm11 ÂL 22Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu12 ÂL 23Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Bảy13 ÂL 24Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật14 ÂL 25Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai15 ÂL 26Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba16 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư17 ÂL 28Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Năm18 ÂL 29Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu19 Th.5/2023 · ÂL 1/4 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Sửu
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy20 ÂL 2Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vị
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật21 ÂL 3Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai22 ÂL 4Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tất
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba23 ÂL 5Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư24 ÂL 6Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm25 ÂL 7Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu26 ÂL 8Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy27 ÂL 9Trung bình Bất tương
Ngày Ất Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật28 ÂL 10Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Hai29 ÂL 11Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Ba30 ÂL 12Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư31 ÂL 13Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
