Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12/2022

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

4 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 12/2022

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 12/2022
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 12/2022

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    2 Th.12/2022 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Sửu
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    3 Th.12/2022 · ÂL 10 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Dần
    • Trực Bình
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Vị tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    4 ÂL 11
    Trung bình Bất tương

    Ngày Tân Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Mão

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    5 Th.12/2022 · ÂL 12 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thìn
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    6 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Bính Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Trương

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Năm
    15 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 25
    Trung bình

    Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Đông Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Năm
    22 Th.12/2022 · ÂL 29 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    23 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.