Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12/2023

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 12/2023

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 12/2023
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 12/2023

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    5 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    11 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Ba
    12 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Tư
    13 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 4
    Trung bình

    Ngày Mậu Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    18 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Ba
    19 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Đông Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    27 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Năm
    28 Th.12/2023 · ÂL 16 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Thân
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    29 Th.12/2023 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Dậu
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    30 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    31 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.