Ngày tốt động thổ tháng 01/2021
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 01/2021 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Đông Chí. Sang ngày 5 vào tiết Tiểu Hàn. Sang ngày 20 vào tiết Đại Hàn.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Kỷ Sửu (tháng 12 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.
Tháng 01/2021 có 6 ngày dùng được cho việc động thổ — 6 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 27/1 (tức 15/12 âm lịch), ngày Ất Hợi, trực Khai — sao Bích.
24 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
6 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 01/2021
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 01/2021
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 Th.1/2021 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Dậu
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy2 Th.1/2021 · ÂL 20 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Tuất
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật3 ÂL 21Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
-
Thứ Hai4 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba5 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư6 Th.1/2021 · ÂL 24 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Dần
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm7 Th.1/2021 · ÂL 25 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mão
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu8 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy9 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật10 ÂL 28Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai11 ÂL 29Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Ba12 ÂL 30Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Dực
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư13 ÂL 1Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Năm14 Th.1/2021 · ÂL 2 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Tuất
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu15 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy16 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đê
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật17 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai18 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Ba19 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư20 ÂL 8Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Năm21 ÂL 9Trung bình
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Sáu22 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Bảy23 ÂL 11Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Chủ Nhật24 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Hư
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Hai25 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba26 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư27 Th.1/2021 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Hợi
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm28 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Sửu thuộc mùa đông, gặp ngày Bính Tý thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Sáu29 ÂL 17Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy30 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật31 ÂL 19Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 1 cần tính trước điều gì
Tháng khô và lạnh, nền đất cứng nên đào móng nhanh, bê tông ninh kết chậm hơn bình thường — cần che chắn và giữ ẩm cho khối đổ trong vài ngày đầu. Sát Tết nên thợ và vật tư đều khó, khởi công sớm trong tháng thì chủ động hơn.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
