Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 03/2039

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 03/2039 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Vũ Thủy. Sang ngày 6 vào tiết Kinh Trập. Sang ngày 21 vào tiết Xuân Phân.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Đinh Mão (tháng 2 âm lịch). Can tháng thuộc Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ — tháng bồi khí cho việc đất, cổ lệ xem là thế thuận.

Tháng 03/2039 có 3 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 2 ngày bậc tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 2/3 (tức 8/2 âm lịch), ngày Quý Mùi, trực Chấp — sao Bích.

26 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

3 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 03/2039

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 3/2039
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 03/2039

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    2 Th.3/2039 · ÂL 8 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mùi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    3 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    8 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    9 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    10 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Mão thuộc mùa xuân, gặp ngày Tân Mão thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Sáu
    11 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    14 Th.3/2039 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mùi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    15 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    16 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    17 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Xuân Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    23 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Năm
    24 ÂL 30
    Trung bình

    Ngày Ất Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    28 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Ba
    29 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    30 Th.3/2039 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Hợi
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    31 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 3 cần tính trước điều gì

Đỉnh nồm ở miền Bắc, mưa phùn kéo dài nhiều ngày liền. Đổ bê tông móng nên chọn quãng hửng nắng và phủ bạt ngay sau khi đổ. Bù lại đất mềm, đào móng đỡ tốn công hơn tháng 1.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.