Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 09/2032

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 09/2032 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Xử Thử. Sang ngày 7 vào tiết Bạch Lộ. Sang ngày 22 vào tiết Thu Phân.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Kỷ Dậu (tháng 8 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 09/2032 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 1 ngày bậc tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 29/9 (tức 25/8 âm lịch), ngày Mậu Dần, trực Chấp — sao Sâm.

24 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 09/2032

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 9/2032
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 09/2032

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    7 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    8 Th.9/2032 · ÂL 4 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    9 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    10 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Bảy
    11 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    12 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Dậu thuộc mùa thu, gặp ngày Tân Dậu thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Hai
    13 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    14 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    15 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    16 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Ất Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    17 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    21 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Thu Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Tư
    22 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    23 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    24 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Dậu thuộc mùa thu, gặp ngày Quý Dậu thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vị

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    27 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Ba
    28 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    29 Th.9/2032 · ÂL 25 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Dần
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Giáp Thân, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    30 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 9 cần tính trước điều gì

Bão còn nhiều nhưng thưa dần về cuối tháng, trời bắt đầu hanh. Sau mỗi đợt mưa cần kiểm tra lại độ ẩm và độ chặt của nền trước khi đổ.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.