Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày khai bút Thứ Năm, 14 tháng 9 năm 2056

Ngày Hắc Đạo – Chu Tước

Ngày Kỷ Tỵ, trực Thành, sao Đẩu (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: khai bút, cầu tài, ký hợp đồng, cắt tóc.

Đánh giá cho khai bút

Ngày 14/09/2056 có tốt để khai bút không?

Ngày tốt, dùng được cho khai bút.

Điểm thuận

  • Trực Thành: Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
  • Sao Đẩu tốt

Điểm nghịch

  • Ngày Hắc Đạo

Xem cả tháng 9/2056 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Năm

14/09/2056

Âm lịch

05/08/2056

Năm Bính Tý

Can chi

Ngày Kỷ Tỵ

Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Tý

Tiết khí

Bạch Lộ

Từ 07/09/2056

Thiên can
Kỷ (Thổ)
Địa chi
Tỵ (Hỏa)
Ngũ hành
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Sao
Đẩu (Tốt)
Trực
Thành
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
Tuổi xung
Đinh Hợi, Tân Hợi
Tuổi hợp
Thân, Sửu, Dậu

Đánh giá ngày

4/11việc hợp

  • Khai bútTốt

  • Cưới hỏiNên tránh

  • Nhập trạchNên tránh

  • Động thổNên tránh

  • Khai trươngNên tránh

  • Mua xeNên tránh

Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Sửu

    1h-3h

    Ngọc Đường

  • Thìn

    7h-9h

    Tư Mệnh

  • Ngọ

    11h-13h

    Thanh Long

  • Mùi

    13h-15h

    Minh Đường

  • Tuất

    19h-21h

    Kim Quỹ

  • Hợi

    21h-23h

    Thiên Đức

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Tý

    23h-1h

    Bạch Hổ

  • Dần

    3h-5h

    Thiên Lao

  • Mão

    5h-7h

    Huyền Vũ

  • Tỵ

    9h-11h

    Câu Trận

  • Thân

    15h-17h

    Thiên Hình

  • Dậu

    17h-19h

    Chu Tước

Lời khuyên

Ngày tốt để khai bút; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Sửu (1h-3h).

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Đông Bắc – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Bắc – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Tây Bắc – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi

Các ngày tốt khai bút khác trong tháng 9/2056

Xem tất cả