Chi tiết ngày khai bút Thứ Năm, 21 tháng 9 năm 2056
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Bính Tý, trực Bình, sao Khuê (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Trung bình cho khai bút
- Trực Bình
- Sao Khuê
- Giản Hạ Thủy
- Bạch Lộ
Đánh giá cho khai bút
Ngày 21/09/2056 có tốt để khai bút không?
Ngày bình thường cho khai bút: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Ngày tốt gần 21/09/2056 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
21/09/2056
Âm lịch
12/08/2056
Năm Bính Tý
Can chi
Ngày Bính Tý
Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Tý
Tiết khí
Bạch Lộ
Từ 07/09/2056
- Thiên can
- Bính (Hỏa)
- Địa chi
- Tý (Thủy)
- Ngũ hành
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Sao
- Khuê (Bình)
- Trực
- Bình
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Mậu Ngọ, Canh Ngọ
- Tuổi hợp
- Sửu, Thìn, Thân
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Khai bútTrung bình
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình để khai bút: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi