Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày khai bút Thứ Bảy, 16 tháng 9 năm 2056

Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức

Ngày Tân Mùi, trực Khai, sao Nữ (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.

Đánh giá cho khai bút

Ngày 16/09/2056 có tốt để khai bút không?

Ngày bình thường cho khai bút: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.

Điểm thuận

  • Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
  • Ngày Hoàng Đạo

Điểm nghịch

  • Sao Nữ xấu

Xem cả tháng 9/2056 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Bảy

16/09/2056

Âm lịch

07/08/2056

Năm Bính Tý

Can chi

Ngày Tân Mùi

Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Tý

Tiết khí

Bạch Lộ

Từ 07/09/2056

Thiên can
Tân (Kim)
Địa chi
Mùi (Thổ)
Ngũ hành
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Sao
Nữ (Xấu)
Trực
Khai
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Tuổi hợp
Ngọ, Mão, Hợi

Đánh giá ngày

0/11việc hợp

  • Khai bútTrung bình

  • Cưới hỏiNên tránh

  • Nhập trạchNên tránh

  • Động thổNên tránh

  • Khai trươngNên tránh

  • Mua xeNên tránh

Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Dần

    3h-5h

    Kim Quỹ

  • Mão

    5h-7h

    Thiên Đức

  • Tỵ

    9h-11h

    Ngọc Đường

  • Thân

    15h-17h

    Tư Mệnh

  • Tuất

    19h-21h

    Thanh Long

  • Hợi

    21h-23h

    Minh Đường

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Tý

    23h-1h

    Thiên Hình

  • Sửu

    1h-3h

    Chu Tước

  • Thìn

    7h-9h

    Bạch Hổ

  • Ngọ

    11h-13h

    Thiên Lao

  • Mùi

    13h-15h

    Huyền Vũ

  • Dậu

    17h-19h

    Câu Trận

Lời khuyên

Ngày ở mức trung bình để khai bút: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Dần, 3h-5h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Tây Nam – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Đông – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Đông Bắc – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi

Các ngày tốt khai bút khác trong tháng 9/2056

Xem tất cả