Chi tiết ngày xuất hành Thứ Tư, 10 tháng 6 năm 2026
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Ất Mão, trực Thu, sao Bích (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 9/11 việc: nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Thu
- Sao Bích
- Đại Khê Thủy
- Mang Chủng
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 10/06/2026 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Vãng Vong.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Điểm nghịch
- Ngày Vãng Vong: Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong: nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
10/06/2026
Âm lịch
25/04/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Mão
Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Mang Chủng
Từ 05/06/2026
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Sao
- Bích (Tốt)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
9/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeTốt
Ngày này hợp 9 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi