Chi tiết ngày xuất hành Thứ Hai, 15 tháng 6 năm 2026
Ngày Hoàng Đạo – Thanh Long
Ngày Canh Thân, trực Mãn, sao Tất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Tốt cho xuất hành
- Trực Mãn
- Sao Tất
- Thạch Lựu Mộc
- Mang Chủng
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 15/06/2026 có tốt để xuất hành không?
Ngày tốt, dùng được cho xuất hành.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
15/06/2026
Âm lịch
01/05/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Canh Thân
Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Mang Chủng
Từ 05/06/2026
- Thiên can
- Canh (Kim)
- Địa chi
- Thân (Kim)
- Ngũ hành
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Sao
- Tất (Tốt)
- Trực
- Mãn
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Mậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Tuổi hợp
- Tỵ, Tý, Thìn
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Xuất hànhTốt
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeRất tốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày tốt để xuất hành; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Tý (23h-1h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi