Chi tiết ngày xuất hành Thứ Bảy, 20 tháng 6 năm 2026
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Ất Sửu, trực Nguy, sao Liễu (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Nguy
- Sao Liễu
- Hải Trung Kim
- Mang Chủng
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 20/06/2026 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Tứ Ly.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Trực Nguy kỵ việc xuất hành
- Sao Liễu xấu
- Ngày Tứ Ly: Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí: khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Bảy
20/06/2026
Âm lịch
06/05/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Sửu
Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Mang Chủng
Từ 05/06/2026
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Sửu (Thổ)
- Ngũ hành
- Hải Trung Kim (Kim)
- Sao
- Liễu (Xấu)
- Trực
- Nguy
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
- Tuổi hợp
- Tý, Tỵ, Dậu
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi