Lịch âm tháng 1 năm 1911
Tháng 1 dương lịch năm 1911 bắt đầu từ ngày 2/12 âm lịch và kết thúc ngày 2/1 âm lịch (năm Canh Tuất). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 1/1911 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 2/12 đến 2/1
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 30/1 dương (mùng 1 tháng 1)
- Ngày rằm
- Ngày 14/1 dương (rằm tháng 12)
- Tiết khí
- Ngày 6/1 sang tiết Tiểu Hàn. Ngày 21/1 sang tiết Đại Hàn.
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày: 2, 3, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 01/1911
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
25
27
26
28
27
29
28
30
29
31
1/12
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
30
1/1
31
2
1
3
2
4
3
5
4
6
5
7
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 1/1911
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/1911 | Chủ nhật | 2/12 | Tân Mùi | Hắc đạo |
| 02/01/1911 | Thứ hai | 3/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| 03/01/1911 | Thứ ba | 4/12 | Quý Dậu | Hoàng đạo |
| 04/01/1911 | Thứ tư | 5/12 | Giáp Tuất | Hắc đạo |
| 05/01/1911 | Thứ năm | 6/12 | Ất Hợi | Hắc đạo |
| 06/01/1911 | Thứ sáu | 7/12 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 07/01/1911 | Thứ bảy | 8/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| 08/01/1911 | Chủ nhật | 9/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| 09/01/1911 | Thứ hai | 10/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| 10/01/1911 | Thứ ba | 11/12 | Canh Thìn | Hắc đạo |
| 11/01/1911 | Thứ tư | 12/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo |
| 12/01/1911 | Thứ năm | 13/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo |
| 13/01/1911 | Thứ sáu | 14/12 | Quý Mùi | Hắc đạo |
| 14/01/1911 | Thứ bảy | 15/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo |
| 15/01/1911 | Chủ nhật | 16/12 | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 16/01/1911 | Thứ hai | 17/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| 17/01/1911 | Thứ ba | 18/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 18/01/1911 | Thứ tư | 19/12 | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 19/01/1911 | Thứ năm | 20/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo |
| 20/01/1911 | Thứ sáu | 21/12 | Canh Dần | Hoàng đạo |
| 21/01/1911 | Thứ bảy | 22/12 | Tân Mão | Hoàng đạo |
| 22/01/1911 | Chủ nhật | 23/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| 23/01/1911 | Thứ hai | 24/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo |
| 24/01/1911 | Thứ ba | 25/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
| 25/01/1911 | Thứ tư | 26/12 | Ất Mùi | Hắc đạo |
| 26/01/1911 | Thứ năm | 27/12 | Bính Thân | Hoàng đạo |
| 27/01/1911 | Thứ sáu | 28/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| 28/01/1911 | Thứ bảy | 29/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| 29/01/1911 | Chủ nhật | 30/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
| 30/01/1911 | Thứ hai | 1/1 | Canh Tý | Hắc đạo |
| 31/01/1911 | Thứ ba | 2/1 | Tân Sửu | Hắc đạo |
Cả năm 1911
