Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 10 năm 1911

Tháng 10 dương lịch năm 1911 bắt đầu từ ngày 10/8 âm lịch và kết thúc ngày 10/9 âm lịch (năm Tân Hợi). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 10/1911 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 10/8 đến 10/9
Mùng 1 âm lịch
Ngày 22/10 dương (mùng 1 tháng 9)
Ngày rằm
Ngày 6/10 dương (rằm tháng 8)
Tiết khí
Ngày 9/10 sang tiết Hàn Lộ. Ngày 24/10 sang tiết Sương Giáng.
Ngày hoàng đạo
14/31 ngày: 3, 4, 6, 11, 13, 14, 17, 18, 20, 23, 25, 26, 29, 30

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 10/1911

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 10/1911

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/10/1911 Chủ nhật 10/8 Giáp Thìn Hắc đạo
02/10/1911 Thứ hai 11/8 Ất Tỵ Hắc đạo
03/10/1911 Thứ ba 12/8 Bính Ngọ Hoàng đạo
04/10/1911 Thứ tư 13/8 Đinh Mùi Hoàng đạo
05/10/1911 Thứ năm 14/8 Mậu Thân Hắc đạo
06/10/1911 Thứ sáu 15/8 Kỷ Dậu Hoàng đạo
07/10/1911 Thứ bảy 16/8 Canh Tuất Hắc đạo
08/10/1911 Chủ nhật 17/8 Tân Hợi Hắc đạo
09/10/1911 Thứ hai 18/8 Nhâm Tý Hắc đạo
10/10/1911 Thứ ba 19/8 Quý Sửu Hắc đạo
11/10/1911 Thứ tư 20/8 Giáp Dần Hoàng đạo
12/10/1911 Thứ năm 21/8 Ất Mão Hắc đạo
13/10/1911 Thứ sáu 22/8 Bính Thìn Hoàng đạo
14/10/1911 Thứ bảy 23/8 Đinh Tỵ Hoàng đạo
15/10/1911 Chủ nhật 24/8 Mậu Ngọ Hắc đạo
16/10/1911 Thứ hai 25/8 Kỷ Mùi Hắc đạo
17/10/1911 Thứ ba 26/8 Canh Thân Hoàng đạo
18/10/1911 Thứ tư 27/8 Tân Dậu Hoàng đạo
19/10/1911 Thứ năm 28/8 Nhâm Tuất Hắc đạo
20/10/1911 Thứ sáu 29/8 Quý Hợi Hoàng đạo
21/10/1911 Thứ bảy 30/8 Giáp Tý Hắc đạo
22/10/1911 Chủ nhật 1/9 Ất Sửu Hắc đạo
23/10/1911 Thứ hai 2/9 Bính Dần Hoàng đạo
24/10/1911 Thứ ba 3/9 Đinh Mão Hắc đạo
25/10/1911 Thứ tư 4/9 Mậu Thìn Hoàng đạo
26/10/1911 Thứ năm 5/9 Kỷ Tỵ Hoàng đạo
27/10/1911 Thứ sáu 6/9 Canh Ngọ Hắc đạo
28/10/1911 Thứ bảy 7/9 Tân Mùi Hắc đạo
29/10/1911 Chủ nhật 8/9 Nhâm Thân Hoàng đạo
30/10/1911 Thứ hai 9/9 Quý Dậu Hoàng đạo
31/10/1911 Thứ ba 10/9 Giáp Tuất Hắc đạo