Lịch âm tháng 11 năm 1911
Tháng 11 dương lịch năm 1911 bắt đầu từ ngày 11/9 âm lịch và kết thúc ngày 10/10 âm lịch (năm Tân Hợi). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 11/1911 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 11/9 đến 10/10
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 21/11 dương (mùng 1 tháng 10)
- Ngày rằm
- Ngày 5/11 dương (rằm tháng 9)
- Tiết khí
- Ngày 8/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 23/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày: 1, 4, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 11/1911
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 11/1911
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/11/1911 | Thứ tư | 11/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 02/11/1911 | Thứ năm | 12/9 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 03/11/1911 | Thứ sáu | 13/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| 04/11/1911 | Thứ bảy | 14/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| 05/11/1911 | Chủ nhật | 15/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| 06/11/1911 | Thứ hai | 16/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| 07/11/1911 | Thứ ba | 17/9 | Tân Tỵ | Hoàng đạo |
| 08/11/1911 | Thứ tư | 18/9 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| 09/11/1911 | Thứ năm | 19/9 | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| 10/11/1911 | Thứ sáu | 20/9 | Giáp Thân | Hắc đạo |
| 11/11/1911 | Thứ bảy | 21/9 | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 12/11/1911 | Chủ nhật | 22/9 | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| 13/11/1911 | Thứ hai | 23/9 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 14/11/1911 | Thứ ba | 24/9 | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 15/11/1911 | Thứ tư | 25/9 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| 16/11/1911 | Thứ năm | 26/9 | Canh Dần | Hắc đạo |
| 17/11/1911 | Thứ sáu | 27/9 | Tân Mão | Hắc đạo |
| 18/11/1911 | Thứ bảy | 28/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| 19/11/1911 | Chủ nhật | 29/9 | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 20/11/1911 | Thứ hai | 30/9 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 21/11/1911 | Thứ ba | 1/10 | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| 22/11/1911 | Thứ tư | 2/10 | Bính Thân | Hắc đạo |
| 23/11/1911 | Thứ năm | 3/10 | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| 24/11/1911 | Thứ sáu | 4/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| 25/11/1911 | Thứ bảy | 5/10 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
| 26/11/1911 | Chủ nhật | 6/10 | Canh Tý | Hắc đạo |
| 27/11/1911 | Thứ hai | 7/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| 28/11/1911 | Thứ ba | 8/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| 29/11/1911 | Thứ tư | 9/10 | Quý Mão | Hắc đạo |
| 30/11/1911 | Thứ năm | 10/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
Cả năm 1911
