Lịch âm tháng 2 năm 1911
Tháng 2 dương lịch năm 1911 bắt đầu từ ngày 3/1 âm lịch và kết thúc ngày 30/1 âm lịch (năm Tân Hợi). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 2/1911 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 3/1 đến 30/1
- Ngày rằm
- Ngày 13/2 dương (rằm tháng 1)
- Tiết khí
- Ngày 5/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 20/2 sang tiết Vũ Thủy.
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày: 1, 2, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 02/1911
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 2/1911
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/02/1911 | Thứ tư | 3/1 | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| 02/02/1911 | Thứ năm | 4/1 | Quý Mão | Hoàng đạo |
| 03/02/1911 | Thứ sáu | 5/1 | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| 04/02/1911 | Thứ bảy | 6/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| 05/02/1911 | Chủ nhật | 7/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| 06/02/1911 | Thứ hai | 8/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo |
| 07/02/1911 | Thứ ba | 9/1 | Mậu Thân | Hắc đạo |
| 08/02/1911 | Thứ tư | 10/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| 09/02/1911 | Thứ năm | 11/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| 10/02/1911 | Thứ sáu | 12/1 | Tân Hợi | Hắc đạo |
| 11/02/1911 | Thứ bảy | 13/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| 12/02/1911 | Chủ nhật | 14/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| 13/02/1911 | Thứ hai | 15/1 | Giáp Dần | Hắc đạo |
| 14/02/1911 | Thứ ba | 16/1 | Ất Mão | Hắc đạo |
| 15/02/1911 | Thứ tư | 17/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| 16/02/1911 | Thứ năm | 18/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| 17/02/1911 | Thứ sáu | 19/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| 18/02/1911 | Thứ bảy | 20/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| 19/02/1911 | Chủ nhật | 21/1 | Canh Thân | Hắc đạo |
| 20/02/1911 | Thứ hai | 22/1 | Tân Dậu | Hắc đạo |
| 21/02/1911 | Thứ ba | 23/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| 22/02/1911 | Thứ tư | 24/1 | Quý Hợi | Hắc đạo |
| 23/02/1911 | Thứ năm | 25/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo |
| 24/02/1911 | Thứ sáu | 26/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| 25/02/1911 | Thứ bảy | 27/1 | Bính Dần | Hắc đạo |
| 26/02/1911 | Chủ nhật | 28/1 | Đinh Mão | Hắc đạo |
| 27/02/1911 | Thứ hai | 29/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| 28/02/1911 | Thứ ba | 30/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
Cả năm 1911
