Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 02/2041

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 02/2041 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Đại Hàn. Sang ngày 3 vào tiết Lập Xuân. Sang ngày 18 vào tiết Vũ Thủy.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Canh Dần (tháng 1 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.

Tháng 02/2041 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 1 ngày bậc tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 19/2 (tức 19/1 âm lịch), ngày Quý Mùi, trực Chấp — sao Vĩ.

22 trên 28 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 02/2041

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 2/2041
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 02/2041

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    4 Th.2/2041 · ÂL 4 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Thìn
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Tuất, Canh Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    5 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Hai
    11 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Ất Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    12 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Tư
    13 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    18 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    19 Th.2/2041 · ÂL 19 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mùi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    20 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    27 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    28 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 2 cần tính trước điều gì

Nồm ẩm miền Bắc bắt đầu: nền và tường đọng nước, vữa lâu khô, thép chờ dễ hoen gỉ. Việc đào móng vẫn làm được nhưng nên tính trước chỗ thoát nước hố móng. Miền Nam đang giữa mùa khô, là quãng thuận nhất trong năm.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.