Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 06/2028

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 06/2028

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 30
    Trung bình

    Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Dần thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 4
    Trung bình

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 06/2028 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Tháng này không có ngày nào lên bậc Tốt, nên bảng liệt kê cả 3 ngày còn dùng được. Đúng ở tháng như thế thì giờ ra cửa và hướng nhắm mới là hai tầng để bù — cả hai đều đổi theo can chi từng ngày.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 06/2028
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
22/6 thứ năm · Mậu Dần Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) Đông Nam Chính Bắc Tây Nam
26/6 thứ hai · Nhâm Ngọ Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Chính Nam Chính Nam Chính Bắc
28/6 thứ tư · Giáp Thân Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) Đông Bắc Đông Bắc Đông Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.