Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày xuất hành Thứ Năm, 15 tháng 6 năm 2028

Ngày Hắc Đạo – Câu Trận

Ngày Tân Mùi, trực Trừ, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.

Đánh giá cho xuất hành

Ngày 15/06/2028 có tốt để xuất hành không?

Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Nguyệt Kỵ.

Điểm thuận

  • Sao Tỉnh tốt

Điểm nghịch

  • Trực Trừ kỵ việc xuất hành
  • Ngày Hắc Đạo
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23): "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

Xem cả tháng 6/2028 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Năm

15/06/2028

Âm lịch

23/05/2028

Năm Mậu Thân

Can chi

Ngày Tân Mùi

Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân

Tiết khí

Mang Chủng

Từ 05/06/2028

Thiên can
Tân (Kim)
Địa chi
Mùi (Thổ)
Ngũ hành
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Sao
Tỉnh (Tốt)
Trực
Trừ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Tuổi hợp
Ngọ, Mão, Hợi

Đánh giá ngày

0/11việc hợp

  • Xuất hànhNên tránh

  • Cưới hỏiNên tránh

  • Nhập trạchNên tránh

  • Động thổNên tránh

  • Khai trươngNên tránh

  • Mua xeNên tránh

Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Dần

    3h-5h

    Kim Quỹ

  • Mão

    5h-7h

    Thiên Đức

  • Tỵ

    9h-11h

    Ngọc Đường

  • Thân

    15h-17h

    Tư Mệnh

  • Tuất

    19h-21h

    Thanh Long

  • Hợi

    21h-23h

    Minh Đường

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Tý

    23h-1h

    Thiên Hình

  • Sửu

    1h-3h

    Chu Tước

  • Thìn

    7h-9h

    Bạch Hổ

  • Ngọ

    11h-13h

    Thiên Lao

  • Mùi

    13h-15h

    Huyền Vũ

  • Dậu

    17h-19h

    Câu Trận

Lời khuyên

Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Tây Nam – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Đông – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Đông Bắc – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi