Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày xuất hành Thứ Ba, 20 tháng 6 năm 2028

Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ

Ngày Bính Tý, trực Phá, sao Dực (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.

Đánh giá cho xuất hành

Ngày 20/06/2028 có tốt để xuất hành không?

Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Tứ Ly.

Điểm thuận

  • Ngày Hoàng Đạo

Điểm nghịch

  • Trực Phá kỵ việc xuất hành
  • Sao Dực xấu
  • Ngày Tứ Ly: Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí: khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.

Xem cả tháng 6/2028 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Ba

20/06/2028

Âm lịch

28/05/2028

Năm Mậu Thân

Can chi

Ngày Bính Tý

Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân

Tiết khí

Mang Chủng

Từ 05/06/2028

Thiên can
Bính (Hỏa)
Địa chi
Tý (Thủy)
Ngũ hành
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Sao
Dực (Xấu)
Trực
Phá
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Tây
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Tuổi hợp
Sửu, Thìn, Thân

Đánh giá ngày

0/11việc hợp

  • Xuất hànhNên tránh

  • Cưới hỏiNên tránh

  • Nhập trạchNên tránh

  • Động thổNên tránh

  • Khai trươngNên tránh

  • Mua xeNên tránh

Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Tý

    23h-1h

    Kim Quỹ

  • Sửu

    1h-3h

    Thiên Đức

  • Mão

    5h-7h

    Ngọc Đường

  • Ngọ

    11h-13h

    Tư Mệnh

  • Thân

    15h-17h

    Thanh Long

  • Dậu

    17h-19h

    Minh Đường

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Dần

    3h-5h

    Bạch Hổ

  • Thìn

    7h-9h

    Thiên Lao

  • Tỵ

    9h-11h

    Huyền Vũ

  • Mùi

    13h-15h

    Câu Trận

  • Tuất

    19h-21h

    Thiên Hình

  • Hợi

    21h-23h

    Chu Tước

Lời khuyên

Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Tây Nam – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Tây – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Chính Nam – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi