Chi tiết ngày xuất hành Thứ Bảy, 10 tháng 6 năm 2028
Ngày Hắc Đạo – Bạch Hổ
Ngày Bính Dần, trực Thành, sao Vị (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Thành
- Sao Vị
- Lư Trung Hỏa
- Mang Chủng
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 10/06/2028 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Tam Nương.
Điểm thuận
- Trực Thành: Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Vị tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Tam Nương: Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
Ngày tốt gần 10/06/2028 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Bảy
10/06/2028
Âm lịch
18/05/2028
Năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Bính Dần
Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Mang Chủng
Từ 05/06/2028
- Thiên can
- Bính (Hỏa)
- Địa chi
- Dần (Mộc)
- Ngũ hành
- Lư Trung Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Vị (Tốt)
- Trực
- Thành
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
- Tuổi hợp
- Hợi, Ngọ, Tuất
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi